D. Read, count, and write.
(Đọc, đếm và viết.)

There are _________ bananas. (Có _______ quả chuối.)
There are _________ cookies. (Có _______ bánh quy.)
There are _________ teddy bears. (Có __________ gấu bông.)
1. sixteen (16)
2. nineteen (19)
3. twenty (20)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
2. Write the number.
(Viết số.)
Bài 2 :
3. Write the missing words.
(Viết các từ còn thiếu.)
Bài 3 :
2. Count and write the number.
(Đếm và viết số.)
Bài 4 :
6. Count and say. How many circles? How many squares?
(Đếm và nói. Có bao nhiêu hình tròn? Có bao nhiêu hình vuông?)

Bài 5 :
7. Count and write.
(Đếm và viết.)

Bài 6 :
11. Write. Then say.
(Viết. Sauđó nói.)

Bài 7 :
Look and write.
(Nhìn và viết.)
