3. Point and say.
(Chỉ và nói.)
- It’s a motorbike. (Nó là một chiếc xe máy.)
- It’s a bus. (Nó là một chiếc xe buýt.)
- It’s a bike. (Nó là một chiếc xe đạp.)
- It’s a car. (Nó là một chiếc ô tô.)
- It’s a boat. (Nó là một chiếc thuyền.)
Loigiaihay.com

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Read and tick (√) or cross (X).
(Đọc và đánh dấu √ hoặc dấu X.)

Bài 2 :
1. Match. Then trace and say.
(Nối lại. Sau đó đồ từ và nói.)

Bài 3 :
1. Listen and color.
(Nghe và tô màu.)
Bài 4 :
2. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Bài 5 :
A. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 6 :
B. What's next? Look, read, and write the words.
(Tiếp theo là cái gì? Nhìn, đọc, và viết các từ.)
