2. Look and write.
(Nhìn và viết.)
bus (xe buýt)
bike (xe đạp)
boat (thuyền)
car (ô tô)
truck (xe tải)
motorbike (xe máy)
1. motorbike (xe máy)
2. bus (xe buýt)
3. bike (xe đạp)
4. car (ô tô)
5. truck (xe tải)
6. boat (thuyền)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Read and tick (√) or cross (X).
(Đọc và đánh dấu √ hoặc dấu X.)

Bài 2 :
1. Match. Then trace and say.
(Nối lại. Sau đó đồ từ và nói.)

Bài 3 :
1. Listen and color.
(Nghe và tô màu.)
Bài 4 :
3. Point and say.
(Chỉ và nói.)
Bài 5 :
A. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 6 :
B. What's next? Look, read, and write the words.
(Tiếp theo là cái gì? Nhìn, đọc, và viết các từ.)
