2. Choose the word A, B, C, or D that has a different stress pattern in each line.
(Chọn phương án A, B, C hoặc D có kiểu nhấn âm khác ở mỗi dòng.)
1.
A. ancient
B. basic
C. observe
D. structure
2.
A. continue
B. recognise
C. concentrate
D. occupy
3.
A. observe
B. promote
C. prefer
D. visit
4.
A. communal
B. monument
C. heritage
D. typical
5.
A. magnificent
B. generation
C. development
D. activity
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

1. C
A. ancient /ˈeɪnʃənt/
B. basic /ˈbeɪsɪk/
C. observe /əbˈzɜːv/
D. structure /ˈstrʌktʃə(r)/
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
2. A
A. continue /kənˈtɪnjuː/
B. recognise /ˈrekəɡnaɪz/
C. concentrate /ˈkɒnsntreɪt/
D. occupy /ˈɒkjupaɪ/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
3. D
A. observe /əbˈzɜːv/
B. promote /prəˈməʊt/
C. prefer /prɪˈfɜː(r)/
D. visit /ˈvɪzɪt/
Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
4. A
A. communal /kəˈmjuːnl/
B. monument /ˈmɒnjumənt/
C. heritage /ˈherɪtɪdʒ/
D. typical /ˈtɪpɪkl/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
5. B
A. magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/
B. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
C. development /dɪˈveləpmənt/
D. activity /ækˈtɪvəti/
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2.







Danh sách bình luận