Tìm ít nhất ba biệt ngữ xã hội và điền thông tin vào bảng dưới đây (làm vào vở):
|
STT |
Biệt ngữ xã hội |
Nhóm người sử dụng |
Ý nghĩa |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Có thể tìm biệt ngữ xã hội trên báo chí, trong các tác phẩm văn chương hoặc trong đòi sống hằng ngày và hoàn thành bảng đã cho.
|
STT |
Biệt ngữ xã hội |
Nhóm người sử dụng |
Ý nghĩa |
|
1 |
gét gô |
giới trẻ |
đi nào, đi thôi (cách phát âm sai cụm từ Tiếng Anh “let’s go”) |
|
2 |
xu cà na |
giới trẻ |
kém may mắn, xui xẻo |
|
3 |
ô dề |
giới trẻ |
làm lố, làm quá, không giống ai |
|
4 |
Cúp ca |
giới trẻ |
trốn học, bỏ tiết học |
|
5 |
Trúng tủ |
giới trẻ |
Đi thi nội dung thi trùng với nội dung mình đã học |
|
6 |
Tủ đè |
giới trẻ |
Ôn nội dung lệch với kiến thức bài thi |
|
7 |
Học vẹt |
giới trẻ |
học thuộc, học theo mà không hiểu bản chất |
|
8 |
Mai-đẹt-ti-ni |
giới trẻ |
định mệnh đời tôi |
|
9 |
Ao trình |
giới trẻ |
vượt lên mọi đối thủ |
|
10 |
Cring cring |
giới trẻ |
Sến súa |
|
11 |
Tóp tóp |
giới trẻ |
Cách nói lái tên của mạng xã hội Tiktok |







Danh sách bình luận