Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây:
It is found that endangered species are often concentrated in areas that are poor and densely populated, such as much of Asia and Africa.
A. disappeared
B. increased
C. threatened
D. reduced
C. threatened
endangered (adj/v-ed): gặp nguy hiểm, có nguy cơ tuyệt chủng
disappeared (adj/v-ed): bị làm cho biến mất
increased (adj/v-ed): bị làm cho tăng lên
threatened (adj/v-ed): bị đe dọa
reduced (adj/v-ed): bị làm giảm
endangered = threatened
Tạm dịch: Người ta tìm thấy rằng các loài đang bị đe dọa thường tập trung ở những khu vực nghèo và đông dân cư, chẳng hạn như phần lớn châu Á và châu Phi.








Danh sách bình luận