Trip of a lifetime
I can identify the context of a conversation.
Revision: Student Book page 51
1 Match (1-10) with (a-j) to make travel collocations.
(Nối (1-10) với (a-j) để tạo thành các cụm từ du lịch.)
|
1 get 2 go 3 taste 4 put up 5 light 6 do 7 have 8 help 9 travel 10 sleep |
a a local dish b off the beaten track c the tent d a campfire e away from it all f with your bags g a lovely view h some volunteer work i rough j light |

1 e
get away from it all
(trốn khỏi mọi thứ)
2 b
go off the beaten track
(du lịch trên con đường ít người đi)
3 a
taste a local dish
(thử một món đặc sản địa phương)
4 c
put up the tent
(dựng lều)
5 d
light a campfire
(thắp đuốc cắm trại)
6 h
do some volunteer work
(tham gia vào công việc tình nguyện)
7 g
have a lovely view
(thưởng thức một cảnh đẹp)
8 f
help with your bags
(giúp ai đó với hành lý của họ)
9 j
travel light
(đi du lịch không mang nhiều đồ)
10 i
sleep rough
(ngủ ngoài trời)















Danh sách bình luận