Getting away from it all
1 Put the words below in the correct column.
(Đặt các từ dưới đây vào đúng cột.)
|
adventure holiday |
backpacking |
beach holiday |
beach house |
|
caravan |
cruise |
guest house |
holiday home |
|
self-catering apartment |
surfing |
tent |
time-share apartment |
|
volunteering |
winter sports holiday |
|
|
|
Holiday accommodation |
Types of holidays |
|
|
|
*Nghĩa của từ vựng
adventure holiday: kỳ nghỉ phiêu lưu
backpacking: đi du lịch bụi
beach holiday: kỳ nghỉ bãi biển
beach house: nhà gần biển
caravan: đoàn lữ hành
cruise: du thuyền
guest house: nhà khách
holiday home: nhà nghỉ
self-catering apartment: căn hộ tự phục vụ
surfing: lướt sóng
tent: lều
time-share apartment: căn hộ chia sẻ thời gian
volunteering: hoạt động tình nguyện
winter sports holiday: kỳ nghỉ thể thao mùa đông
|
Holiday accommodation (chỗ ở cho kì nghỉ) |
Types of holidays (loại kì nghỉ) |
|
beach house, caravan, guest house, holiday home, self-catering apartment, tent, time-share apartment (nhà ven biển, đoàn lữ hành, nhà khách, nhà nghỉ, căn hộ tự phục vụ, lều, căn hộ chia sẻ thời gian) |
adventure holiday, backpacking, beach holiday, cruise, surfing, volunteering, winter sports holiday (kỳ nghỉ phiêu lưu, du lịch bụi, kỳ nghỉ ở bãi biển, du thuyền, lướt sóng, hoạt động tình nguyện, kỳ nghỉ thể thao mùa đông) |















Danh sách bình luận