2 Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc.)
1 Having _______ (run) to catch the bus, I got to the party in time.
2 _______ (travel) together on the train, we often chatted.
3 As the tourists _______ (arrive), the tourist office opened.
4 After _______ (finish) his coffee, he went to the cinema.
5 _______ (wait) for you, I read a book.
6 Having _______ (make) the cake, they began to eat it.
7 After _______ (swim) in the river, they sunbathed for an hour.
Cấu trúc viết câu diễn tả hành động xảy trước sau trong quá khứ, có cùng chủ ngữ có dạng rút gọn chủ ngữ đầu câu: Having V3/ed, S + V2/ed.
Cấu trúc viết câu diễn tả hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ nối với nhau bằng “as” (khi): As + S + V2/ed, S + V2/ed.
Cấu trúc viết câu diễn tả hành động xảy cùng lúc trong quá khứ, có cùng chủ ngữ có dạng rút gọn chủ ngữ đầu câu: V-ing, S + V2/ed.
|
1 run |
2 Travelling |
3 arrived |
4 finishing |
|
5 Waiting |
6 made |
7 swimming |
|
1 Having run to catch the bus, I got to the party in time.
(Chạy để bắt xe buýt, tôi đã đến bữa tiệc đúng giờ.)
2 Travelling together on the train, we often chatted.
(2 Đi cùng nhau trên tàu, chúng tôi thường trò chuyện.)
3 As the tourists arrived, the tourist office opened.
(Khi du khách đến, văn phòng du lịch mở cửa.)
4 After finishing his coffee, he went to the cinema.
(Sau khi uống xong cà phê, anh ấy đi xem phim.)
5 Waiting for you, I read a book.
(Chờ bạn, tôi đọc sách.)
6 Having made the cake, they began to eat it.
(Làm bánh xong họ bắt đầu ăn.)
7 After swimming in the river, they sunbathed for an hour.
(Sau khi bơi ở sông, họ tắm nắng trong một giờ.)







Danh sách bình luận