Em đồng ý hay không đồng ý với thái độ, việc làm nào dưới đây? Vì sao?
|
Thái độ, việc làm |
Đồng ý |
Không đồng ý |
Giải thích lí do |
|
1. Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc |
|||
|
2. Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói |
|||
|
3. Một số bạn nam bàn nhau không bỏ phiếu bầu Lan làm lớp trưởng chỉ vì bạn ấy là nữ. |
|||
|
4. Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn. |
Dựa vào bảng gợi ý
|
Thái độ, việc làm |
Đồng ý |
Không đồng ý |
Giải thích lí do |
|
1. Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc |
× |
Bất kể ai đều có quyền sống với cảm xúc của chính ban thân mình. |
|
|
2. Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói |
× |
Đó là đang tôn trọng bạn và tôn trọng chính bản thân mình |
|
|
3. Một số bạn nam bàn nhau không bỏ phiếu bầu Lan làm lớp trưởng chỉ vì bạn ấy là nữ. |
× |
Không chỉ các bạn nam mới làm được lớp trưởng, ai cũng có quyền bình đẳng. |
|
|
4. Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn. |
× |
Giúp đỡ bạn bè là một việc tốt chúng ta nên làm. |

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Em và các bạn trong lớp có điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau?
Bài 2 :
Quan sát hình 1, đọc thông tin và cho biết:
Thông tin nào chỉ đặc điểm sinh học của con người?
Thông tin nào chỉ đặc điểm xã hội của con người?
Bài 3 :
Kể thêm những đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội khác của con người.
Bài 4 :
Liệt kê và sắp xếp một số đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của nam, nữ theo gợi ý:

Bài 5 :
Em và các bạn có đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội nào giống nhau, khác nhau?
Bài 6 :
Quan sát từ hình 2 đến hình 4 và cho biết những tình huống nào các bạn đã thể hiện sự tôn trọng hoặc chưa tôn trọng bạn cùng giới và khác giới. Vì sao?
Bài 7 :
Em sẽ làm gì để thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới trong các tình huống ở hình 2, 3, 4?
Bài 8 :
Kể những tình huống em thấy ở trong lớp mà các bạn đã thể hiện thái độ tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 9 :
Liệt kê thái độ, hành vi của em thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 10 :
Quan sát hình 5 và cho biết các thành viên trong gia đình đã thể hiện sự tôn trọng nhau như thế nào.
Bài 11 :
Cùng nhau lựa chọn một tình huống đóng vai thể hiện thái độ tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 12 :
Xác định được một số đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của bạn cùng giới và khác giới.
Bài 13 :
Thực hiện được một số việc làm thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 14 :
Chia sẻ những gì em biết về bạn nam và bạn nữ.
Bài 15 :
Quan sát hình, đọc thông tin dưới đây và cho biết đặc điểm sinh học của nam, nữ.
Bài 16 :
Kể thêm một số đặc điểm sinh học của nam và nữ.
Bài 17 :
Quan sát các hình, đọc thông tin dưới đây và cho biết đặc điểm xã hội của nam và nữ.
Bài 18 :
Kể thêm đặc điểm xã hội của nam và nữ.
Bài 19 :
Chia sẻ một số đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của nam và nữ theo bảng gợi ý sau.
Bài 20 :
Quan sát các hình dưới đây và cho biết những biểu hiện tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 21 :
Em biết những biểu hiện tôn trọng bạn cùng giới và khác giới nào khác? Chia sẻ với bạn.
Bài 22 :
Kể những việc em đã làm thể hiện sự tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới.
Bài 23 :
Viết hoặc vẽ một áp phích thể hiện tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.
Bài 24 :
Giới thiệu sản phẩm của em và tuyên truyền với bạn, người thân cùng thực hiện.
Bài 25 :
Trong lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 26 :
Nêu một số điểm giống nhau, khác nhau giữa bạn nam và bạn nữ?
Bài 27 :
Phân biệt đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội của nam và nữ
Bước 1: Chuẩn bị các thẻ chữ về đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội.
Bước 2: Phân loại nội dung các thẻ chữ thành nhóm theo bảng sau.
|
Đặc điểm sinh học |
Đặc điểm xã hội |
|
? |
? |
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bài 28 :
Kể thêm một số đặc điểm sinh học, đăc điểm xã hội của nam và nữ.
Bài 29 :
Phân biệt đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của mỗi người ở dưới đây.

Bài 30 :
Mô tả đặc điểm của một người nam hoặc một người nữ. Phân biệt đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của người đó và chia sẻ với các bạn.