Đề bài

2. Read and match.

(Đọc và nối.)

 

Phương pháp giải

- He isn’t reading books. He is painting.

(Anh ấy không đọc sách. Anh ấy đang vẽ.)

- She isn't closing the book. She is opening the book at page 32.

(Cô ấy không đóng sách lại. Cô ấy đang mở cuốn sách ở trang 32.)

- They aren't telling a story. They are making sentences.

(Họ không kể một câu chuyện. Họ đang đặt câu.)

- They aren’t singing. They are learning a new English word.

(Họ không hát. Họ đang học một từ tiếng Anh mới.)

- Nick isn’t talking to Emma. He is answering her a question.

(Nick không nói chuyện với Emma. Anh ấy đang trả lời cô một câu hỏi.)

- She isn't writing. She is drawing a line.

(Cô ấy không viết. Cô ấy đang vẽ một đường thẳng.)

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Xem thêm : Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 - Phonics Smart
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Is he sleeping? – Yes, ________.

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Find ONE mistake in the sentence below.

Xem lời giải >>

Bài 3 :

What’s she _______?

Xem lời giải >>

Bài 4 :

My friends ________ a song.

Xem lời giải >>

Bài 5 :

1. Let’s play.

(Hãy chơi nào!)

 

Xem lời giải >>

Bài 6 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 7 :

3. Let’s talk.

(Hãy nói.)

Xem lời giải >>

Bài 8 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 9 :

3. Let’s talk.

(Hãy nói.)

Xem lời giải >>

Bài 10 :

2. Listen and say.

(Nghe và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 11 :

4. Write.

(Viết.)

Let's talk

I'm not reading. I'm eating a sandwich. 

(Mình đang không đọc sách. Mình đang ăn một cái bánh kẹp.)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

2. Look at the words in the box. Ask and answer.

(Nhìn vào các từ trong ô. Hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

2. Listen and say.

(Nghe và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 14 :

3. Read and circle a or b.

(Đọc và khoanh tròn a hoặc b.)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

4. Look again and write.

(Nhìn lại và viết.)

Let's talk
What are they doing? 
(Họ đang làm gì vậy?)
Xem lời giải >>

Bài 16 :

2. Write about the girls.

(Hãy viết về những cô gái.)

Thanh and Kim are taking photos. 
Xem lời giải >>

Bài 17 :

2. Look at the pictures. Ask and answer.

(Nhìn vào tranh. Hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

4. Look, ask and answer.

(Nhìn, hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

1. Listen and practice.

(Nghe và thực hành.)


Xem lời giải >>

Bài 20 :

2. Circle the correct words. Practice.

(Khoanh vào đáp án đúng. Thực hành.)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

E. Point, ask and answer.

(Chỉ, hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

1. Listen and practice. 

(Nghe và thực hành.)


Xem lời giải >>

Bài 23 :

2. Read and put a tick or a cross. Practice. 

(Đọc và điền dấu tick hoặc dấu nhân. . Thực hành.)

Xem lời giải >>

Bài 24 :

E. Point, ask and answer.

(Chỉ, hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

1. Listen and practice.

(Nghe và thực hành.)


 

Xem lời giải >>

Bài 26 :

2. Read and match. Practice. 

(Đọc và nối. Thực hành.)

Xem lời giải >>

Bài 27 :

E. Point, ask and answer.

(Chỉ, hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>

Bài 28 :

1. Listen and practice.

(Nghe và thực hành.)


Xem lời giải >>

Bài 29 :

2. Look and write. Practice. 

(Nhìn và viết. Thực hành.)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

D. Play the board game. 

(Chơi trò board game.) 

Xem lời giải >>