C. Listen and tick (√) the box.
(Nghe và đánh dấu √ vào hộp.)

Bài nghe:
1. B: Hi, Lisa.
G: Hi, Steve.
B: What are you doing?
G: I'm swimming at the pool.
B: Oh, cool!
2. G: Hi, John.
B: Hi, Thu.
G: What are you doing?
B: Me? I'm running at the stadium.
G: Have fun.
3. B: Hi, Dorothy.
G: Hi, Matthew.
B: Are you with Deborah?
G: Yes, I am.
B: What are you doing?
G: We're reading at the library.
4. B1: Hi, Bob. Hi, Mary.
B2/G2: Hi, George.
B1: What are you doing?
G: We're swimming at the water park.
B1: Cool!
5. G: Hi, Tom.
B: Hi, Maggie.
G: Do you want to play with Chris and me?
B: What are you doing?
G: We're flying a kite at the park.
B: Great. See you there!
Tạm dịch:
1. B: Chào, Lisa.
G: Chào, Steve.
B: Bạn đang làm gì vậy?
G: Tôi đang bơi ở hồ bơi.
B: Ồ, tuyệt!
2. G: Chào John.
B: Chào Thu.
G: Bạn đang làm gì vậy?
B: Tôi á? Tôi đang chạy ở sân vận động.
G: Chúc vui vẻ nha.
3. B: Chào Dorothy.
G: Chào, Matthew.
B: Bạn đang ở với Deborah phải không?
G: Đúng rồi.
B: Bạn đang làm gì vậy?
G: Chúng tôi đang đọc ở thư viện.
4. B1: Chào Bob. Chào, Mary.
B2/G2: Chào, George.
B1: Bạn đang làm gì vậy?
G: Chúng tôi đang bơi ở công viên nước.
B1: Má mẻ quá đi!
5. G: Chào Tom.
B: Chào, Maggie.
G: Bạn có muốn chơi với Chris và tôi không?
B: Bạn đang làm gì vậy?
G: Chúng tôi đang thả diều ở công viên.
B: Tuyệt đấy. Hẹn gặp bạn ở đó nha.

















Danh sách bình luận