3. Order the words. (Sắp xếp các từ)
1. you/ do/ What/ ?/ Tuesdays/ have/ on
=> What do you have on Tuesdays?
(Bạn có môn gì vào thứ Ba?)
2. Vietnamese/ I/ Fridays/ have/ ./ on
3. Wednesdays/ Do/ art/ on/ have/ ?/ you
4. have/ on/ ./ P.E./ Thursdays/ I
5. have/ music/ do/ When/ ?/ you
2. I have Vietnamese on Friday.
(Tôi có tiếng Việt vào thứ Sáu.)
3. Do you have art on Wednesday?
(Bạn có mỹ thuật vào thứ Tư không?)
4. I have P.E. on Thursday.
(Tôi có thể dục vào thứ Năm.)
5. When do you have music?
(Khi nào bạn có môn âm nhạc?)













Danh sách bình luận