10. Fill in the gaps with this, these, that or those.
(Hãy điền vào những chỗ trống bằng this, these, that hoặc those.)

|
1 This; that |
2 These; that |
3 Those; these |
1 This is a rabbit and that is a parrot.
(Đây là một con thỏ và đó là một con vẹt.)
2 These are my books and that is my bag.
(Đây là sách của tôi và đó là cặp của tôi.)
3 Those are our notebooks and these are their crayons.
(Đó là vở của chúng tôi và đây là bút màu của họ.)












Danh sách bình luận