1. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
|
a. housework |
b. on Saturdays |
c. What day |
d. Friday |
1. ___________is it today?
2. It’s________.
3. What do you do ____________?
4. I do______________.
|
1. c |
2. d |
3. b |
4. a |
1. What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
2. It’s Friday. (Hôm nay là thứ Sáu.)
3. What do you do on Saturdays? (Bạn làm gì vào thứ Bảy hàng tuần?)
4. I do housework. (Tôi làm việc nhà.)







Danh sách bình luận