Giải thích nghĩa của từ in đậm trong câu văn sau và tìm những từ đồng nghĩa với từ đó:
Hắn hào hứng rủ tôi gặm, và khi thấy tôi nhăn mũi thị hắn tỉnh bơ gặm một mình cái món hôi rình đó
Có thể tra từ điển hoặc căn cứ vào các từ ngữ đứng trước và sau từ tỉnh bơ để giải nghĩa từ
- Tỉnh bơ: tỏ ra như hoàn toàn không có gì xảy ra trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.
- Những từ đồng nghĩa: tỉnh khô, tỉnh queo, phớt lờ...
Loigiaihay.com







Danh sách bình luận