.png)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
\(5,36;\,13,107;\,0,28;\,28,105;\,13,4\)
A. \(0,28;\,5,36;\,13,4;\,13,107;\,28,105\,\)
B. \(0,28;\,5,36;\,13,4;\,28,105;\,13,107\)
C. \(0,28;\,5,36;\,13,107;\,13,4;\,28,105\)
D. \(28,105;\,13,4;\,13,107;\,5,36;\,0,28\)
C. \(0,28;\,5,36;\,13,107;\,13,4;\,28,105\)
Áp dụng quy tắc so sánh các số thập phân:
- Trong hai số nguyên có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
\(0,28\, < \,5,36\, < \,13,107\, < \,13,4\,< \,28,105\).
Vậy các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là \(0,28;\,5,36;\,13,107;\,13,4;\,28,105\).





.jpg)
.png)
.jpg)





















Danh sách bình luận