7. Complete the following sentences, using must/ mustn't, and the words given.
(Hoàn thành các câu sử dụng must/ mustn't, và các từ được cho.)
1. If you are sick, you/ go to see the doctor.
___________________________________
2. When you are on the airplane, you/shout.
___________________________________
3. Before you go to bed, you/brush your teeth.
___________________________________
4. When you are in the library, you/ talk loudly.
___________________________________
5. When you are doing an English test, you/ use a dictionary.
___________________________________
6. When you are in a car, you/ fasten your seat belt.
___________________________________
- must + động từ nguyên thể: phải (bắt buộc)
- mustn't + động từ nguyên thể: không được (cấm)
1. If you are sick, you must go to see the doctor.
(Nếu bạn bị bệnh, bạn phải đi gặp bác sĩ.)
2. When you are on the airplane, you mustn't shout.
(Khi ở trên máy bay, bạn không được la hét.)
3. Before you go to bed, you must brush your teeth.
(Trước khi đi ngủ, bạn phải đánh răng.)
4. When you are in the library, you mustn't talk loudly.
(Khi ở trong thư viện, bạn không được nói chuyện ồn ào.)
5. When you are doing an English test, you mustn't use a dictionary.
(Khi bạn làm bài kiểm tra tiếng Anh, bạn không được sử dụng từ điển.)
6. When you are in a car, you must fasten your seat belt.
(Khi ngồi trên xe ô tô, bạn phải thắt dây an toàn.)








Danh sách bình luận