4. Which one is different? Circle A, B, or C.
(Từ nào khác? Khoanh tròn A, B hoặc C.)
Example:
A. cheese (phô mai)
B. butter (bơ)
C. banana (chuối)
C (countable noun)
Phương án C là danh từ đếm được, phương án A, B là danh từ không đếm được.
|
1. A. river 2. A. tea 3. A. wonder 4. A. sandwich 5. A. beach 6. A. item |
B. lake B. apple B. nature B. meat B. cave B. air |
C. water C. cake C. desert C. bread C. beauty C. compass |
- countable noun: danh từ đếm được
- uncountable noun: danh từ không đếm được
|
1. C |
2. A |
3. B |
4. A |
5. C |
6. B |
1. C
river (countable noun): dòng sông
lake (countable noun): hồ
water (uncountable noun): nước
2. A
tea (uncountable noun): trà
apple (countable noun): táo
cake (countable noun): bánh
3. B
wonder (countable noun): kì quan
nature (uncountable noun): thiên nhiên
desert (countable noun): sa mạc
4. A
sandwich (countable noun): bánh mì sandwich
meat (uncountable noun): thịt
bread (uncountable noun): bánh mì
5. C
beach (countable noun): bãi biển
cave (countable noun): hang động
beauty (uncountable noun): vẻ đẹp
6. B
item (countable noun): món đồ
air (uncountable noun): không khí
compass (countable noun): la bàn/ com pa










Danh sách bình luận