3. Find a word which does not belong in each group. Then read the words aloud.
(Hãy tìm một từ không thuộc trong nhóm. Sau đó đọc to các từ.)
|
1. |
A. sofa (ghế sofa) |
B. chair (ghế) |
C. toilet (phòng vệ sinh) |
D. table (bàn) |
|
2. |
A. flat (căn hộ) |
B. school (trường) |
C. town house (nhà phố) |
D. villa (biệt thự) |
|
3. |
A. bed (cái giường) |
B. lamp (đèn ngủ) |
C. fan (quạt) |
D. villa (biệt thự) |
|
4. A.aunt (cô,dì) |
B. uncle (chú, cậu) |
C. grandmother (bà) |
D. teacher (giáo viên) |
|
|
5. |
A. cousin (anh, chị,em họ) |
B. mother (mẹ) |
C. father (ba) |
D. brother (anh, em trai) |
|
1. C |
2. B |
3. D |
4. D |
5. A |
1. Phương án A, B, D thuộc nhóm các loại bàn ghế.
2. Phương án A, C, D thuộc nhóm các loại nhà cửa.
3. Phương án A, B, C thuộc nhóm đồ dùng.
4. Phương án A, B, C thuộc nhóm các thành viên gia đình và họ hàng.
5. Phương án B, C, D thuộc nhóm thuộc nhóm các thành viên gia đình.












Danh sách bình luận