2. Complete the sentences with the correct words.
(Hoàn thành các câu với từ đúng.)
1. I love nhảy sạp. It’s cool!
(Tôi thích nhảy sạp. Nó rất tuyệt!)
2. I’m not ___ in graphic novels.
3. I’m ___ acting. I’d love to be an actor.
4. I ___ documentaries. They’re so boring!
5. I ___ like dancing much.
6. I’m ___ interested in drawing. I like art.

2. I’m not interested in graphic novels.
(Tôi không thích tiểu thuyết đồ hoạ.)
Giải thích:
Cấu trúc:
S + be + interested in + Ving/N.
3. I’m into acting. I’d love to be an actor.
(Tôi tham gia diễn xuất. Tôi rất thích trở thảnh diễn viên.)
Giải thích:
Vì sau giới từ “into” nên ta dùng Ving => acting.
4. I hate documentaries. They’re so boring!
(Tôi ghét phim tài liệu. Nó thật nhàm chán!)
5. I really like dancing much.
(Tôi rất thích nhảy.)
Giải thích:
“really” muốn nhấn mạnh thêm cho câu khi mình thích hoặc không thích thứ gì đó.
6. I’m don’t interested in drawing. I like art.
(Tôi không thích vẽ. Tôi thích nghệ thuật.)








Danh sách bình luận