2. Complete the sentences with the words in the box.
(Hoàn thành các câu dưới đây với những từ trong hộp.)
|
listen watching books photos surfs |
1. I usually listen to music when I have free time.
(Tôi thường nghe nhạc khi tôi có thời gian rảnh.)
2. Our family enjoy ____ TV together on Saturday evenings.
3. Giang is interested in reading ___.
4. My father loves traveling and taking ___ of beautiful places.
5. In his free time, Tuấn often ___ the Internet. He is interested in ancient cities.
- listen to music: nghe nhạc
- watching TV: xem tivi
- reading books: đọc sách
- taking photos: chụp ảnh
- surfs the Internet: lướt Internet
1. I usually listen to music when I have free time.
(Tôi thường nghe nhạc khi tôi có thời gian rảnh.)
Giải thích:Thì hiện tại đơn chủ ngữ I nên động từ giữ nguyên.
2. Our family enjoy watching TV together on Saturday evenings.
(Gia đình chúng tôi thích xem tivi cùng nhau vào buổi tối thứ 7.)
Giải thích:enjoy + V-ing (thích làm việc gì)
3. Giang is interested in reading books.
(Giang thích đọc sách.)
Giải thích:Sau giới từ “in” + V-ing
4. My father loves traveling and taking photos of beautiful places.
(Ba của tôi rất thích đi du lịch và chụp ảnh ở những nơi đẹp.)
Giải thích:Cụm từ “take photos” (chụp ảnh)
5. In his free time, Tuấn often surfs the Internet. He is interested in ancient cities.
(Trong thời gian rảnh của anh ấy, Tuấn thường lướt Internet. Anh ấy thích những thành phố cổ xưa.)
Giải thích:Thì hiện tại đơn chủ ngữ Tuấn số ít nên động từ thêm “s”.











Danh sách bình luận