1. Match words 1-8 with words and phrases a-h to make Word Friends.
(Nối các từ từ 1-8 với các từ và cụm từ a-h để tạo thành mạng lưới từ.)
|
1. listening (nghe) 2. surfing (lướt) 3. tidying (dọn dẹp) 4. watching (xem) 5. going (đi) 6. doing (làm) 7. taking (cầm/ lấy) 8. reading (đọc) |
a. TV (truyền hình) b. photos (những bức ảnh) c. to the cinema (đến rạp chiếu phim) d. to music (âm nhạc) e. your bedroom (phòng ngủ của bạn) f. a book (quyển sách) g. nothing (không gì cả) h. the internet (mạng internet) |
|
1. d |
2. h |
3. e |
4. a |
|
5. c |
6. g |
7. b |
8. f |
1 - d. listening to music (nghe nhạc)
2 - h. surfing the internet (lướt internet)
3 - e. tidying your room (dọn phòng của bạn)
4 - a. watching TV (xem tivi)
5 - c. going to the cinema (đi xem phim)
6 - g. doing nothing (không làm gì cả)
7 - b. taking photos (chụp ảnh)
8 - f. reading a book (đọc sách)











Danh sách bình luận