6. Fill in each gap with at, on or in.
(Điền vào chỗ trống với “at, on hoặc in”.)
1. I usually get up ______ 7:30 a.m.
2. Sam’s birthday party is _______ Saturrday afternoon.
3. What do you want to do ______ the weekend?
4. I brush my teeth ______ the morning and _____ night.
5. They always go on holiday _____ the summer.
6. Susan’s birthday is _______ 25th August.

1. I usually get up at 7:30 a.m.
(Tôi thường thức dậy vào lúc 7 giờ 30 phút.)
Giải thích: chỉ giờ giấc dùng “at”
2. Sam’s birthday party is on Saturday afternoon.
(Tiệc sinh nhật của Sam vào chiều thứ Bảy.)
Giải thích: thứ ngày dùng “on”.
3. What do you want to do at the weekend?
(Bạn muốn làm gì vào cuối tuần?)
Giải thích: “at the weekend” có nghĩa là cuối tuần.
4. I brush my teeth in the morning and at night.
(Tôi đánh răng vào buổi sáng và buổi tối.)
Giải thích: “in the morning” có nghĩa là buổi sáng, “night” dùng giới từ “at”.
5. They always go on holiday inthe summer.
(Họ luôn đi du lịch vào mùa hè.)
Giải thích: các mùa trong năm dùng giới từ “in”.
6. Susan’s birthday is on 25th August.
(Sinh nhật của Susan vào ngày 25/8.)
Giải thích: ngày, tháng dùng giới từ “on”.















Danh sách bình luận