4. Fill in each gap with do, play or go.
(Điền vào chỗ trống với “do, play hoặc go.)
1. ________ badminton.
2. ________ roller blading.
3. ________ kickboxing.
4. ________ snorkerling.
5. ________ yoga.
- badminton (n): cầu lông
- rollerblading (n): trượt patin
- kickboxing (n): đấm bốc
- snorkeling (n): lặn có một ống thở
1. play badminton (chơi cầu lông)
2. go rollerblading (chơi trượt patinh)
3. do kickboxing (chơi đấm bốc)
4. go snorkerling (đi lặn bằng một ống thở)
5. do yoga (tập yoga)


















Danh sách bình luận