3. Form questions and answer them.
( Viết câu hỏi và trả lời câu hỏi đó.)
1. Sally/do/ yoga/ last night?
A: ___________________
B: Yes, _______________
2. You/ watch/ the match/ yesterday?
A: ___________________
B: No, ________________
3. Ben/ played/ volleyball/ last weekend?
A: ____________________
B: No, _________________
4. Your parent/ drive/ you/ here?
A: ____________________
B: Yes, _________________
- Câu nghi vấn của thì Quá khứ đơn:
Cấu trúc: Did + S + Vng.m + O.
- Khi dùng câu quá khứ tì động từ phải chuyển về dạng nguyên mẫu.
- Câu trả lời: Yes, I did. ( là đồng ý)
- Câu trả lời: No, I didn’t (không đồng ý)
1. Sally/do/ yoga/ last night?
A: Did Sally do yoga last night?
( Sally có đi tập yoga vào tối hôm qua không?)
B: Yes, she did.
(Có.)
2. You/ watch/ the match/ yesterday?
A: Did you watch the match yesterday?
(Bạn có xem trận bóng tối hôm qua không?)
B: No, I didn’t.
(Không.)
3. Ben/ play/ volleyball/ last weekend?
A: Did Ben play volleyball last weekend?
( Ben có chơi bóng chuyền ngày hôm qua không?)
B: No, he didn’t.
(Không.)
4. Your parents/ drive/ you/ here?
A: Did your parents drive you here?
(Ba mẹ bạn có chở bạn đến đây không?)
B: Yes, they did.
(Có.)














Danh sách bình luận