3. Fill in each gap with in, at, on.
(Điền vào chỗ trống với in, at on.)
1. I usually go to the sea _____ August.
2. I go to bed _____ 10 o’clock.
3. Jamie has guitar lessons ______ Friday afternoons.
4. Is your sister’s birthday ______ 12th April?
5. He often plays sports_______ the weekend.
6. We play computer games _____ the evening.
7. We’ve got an English lesson _____ Tuesday morning.
8. My dad usually goes to bed _____ midnight.
Cách sử dụng giới từ chỉ thời gian:
- in + tháng, mùa, năm, thập kỉ, thiên niên kỉ, buổi trong ngày (morning/ afternoon/ evening)
- on + ngày (days), ngày + tháng (năm), dịp lễ
- at + giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, at night, at noon,…
| 1. in | 2. at | 3. on | 4. on |
| 5. at | 6. in | 7. on | 8. at |
1. I usually go to the sea in August.
(Tôi thường đi đến biển vào tháng 8.)
Giải thích: Trước tháng "August" -> in
2. I go to bed at 10 o’clock.
(Tôi lên giường vào lúc 10 giờ.)
Giải thích: Trước giờ cụ thể "10 o'clock" -> at
3. Jamie has guitar lessons on Friday afternoons.
(Jamie có lớp học đàn ghi ta vào các chiều thứ 6.)
Giải thích: Trước ngày trong tuần "Friday" -> on
4. Is your sister’s birthday on 12th April?
(Sinh nhật của chị bạn vào ngày 12 tháng 4 phải không?)
Giải thích: Trước ngày tháng "12th April" -> on
5. He often plays sports at the weekend.
(Anh ấy thường chơi thể thao vào cuối tuần.)
Giải thích: Trong tiếng Anh - Anh trước "the weekend" -> at
6. We play computer games in the evening.
(Chúng tôi chơi trò chơi trên máy tính vào buổi tối.)
Giải thích: Trước buổi trong ngày "evening" -> in
7. We’ve got an English lesson on Tuesday morning.
(Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào sáng thứ 3.)
Giải thích: Trước ngày trong tuần "Tuesday" -> on
8. My dad usually goes to bed at midnight.
(Bố tôi thường đi ngủ vào giữa đêm.)
Giải thích: Trước thời điểm cụ thể trong ngày "midnight" -> at















Danh sách bình luận