Question words (Các từ để hỏi)
13. Look at the fact files. Complete the questions with the correct question words and then answer the questions
(Nhìn vào sơ yếu lí lịch. Hoàn thành các câu hỏi với những từ để hỏi chính xác và sau đó trả lời các câu hỏi.)

Wh-question (Từ để hỏi bắt đầu bằng “Wh”)

1. A: What is the boy’s name?
(Tên của bạn trai là gì vậy?)
B: His name is Huy.
(Tên cậu ấy là Huy.)
Giải thích:
- Câu hỏi về tên: What + be + sở hữu cách + name? (Tên của ... là gì?)
- Trả lời cho câu hỏi về tên: Sở hữu cách + namre + be + tên.
- Chủ ngữ số ít “his/her”+ name + “is”.
2. A: How old is Sam?
(Sam bao nhiêu tuổi vậy?)
B: She is nine years old.
(Bạn ấy 9 tuổi.)
Giải thích:
- Câu hỏi về tuổi: How old + is/are + chủ ngữ?
- Trả lời cho câu hỏi về tuổi: Chủ ngữ + am/is/are + tuổi +( year(s) old).
- Chủ ngữ số ít “he/she + “is”.
- Từ hai tuổi trở lên thì từ “year” phải thêm “s”.
3. A: Where is Huy from?
(Bạn Huy đến từ đâu vậy?)
B: He is from Vietnam.
(Cậu ấy đến từ Việt Nam.)
Giải thích:
- Câu hỏi về nơi chốn: Where + are/is + chủ ngữ + from?
- Trả lời cho câu hỏi về nơi chốn: Chủ ngữ + am/is/are + from + tên quốc gia.
- Chủ ngữ số ít “he/she + “is”.
4. A: What is Sam’s favourite subject?
(Môn học ưa thích của Sam là gì vậy?)
B: His favourite subject is Art.
(Môn học ưa thích của cô ấy là môn mỹ thuật.)
Giải thích:
- Câu hỏi về môn học: What + be + sở hữu cách + subject?
- Trả lời cho câu hỏi về môn học: Sở hữu cách + subject + be + tên môn học.
- Từ hai môn học trở lên thì “subject” sẽ có “s” phía sau => dùng “are”.















Danh sách bình luận