Unscramble the sentences.
(Sắp xếp lại các câu sau.)
1. do/do/What/your/free/in/time?/you.
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
2. bake/cakes/l/Saturdays./on
__________________________________
3. you/build/Do/models/sister?/your/with
__________________________________
4. plays/on/Molly/weekends./soccer/the
__________________________________
5. her/in/What/your/does/free/sister/do/time?
__________________________________
Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen: Chúng ta có thể dùng thì hiện tại đơn để nói về các thói quen và các sự việc xảy ra thường xuyên
Khẳng định:
I/You/We/They/ S(số nhiều) + V nguyên thể, không chia
He/ She/ It/ N riêng/ S(số ít) + V(s/es)
Phủ định:
I/ You / We/ They/ S(số nhiều) + don’t +V nguyên thể
He/ She/ It/ S(số ít) + doesn’t + V nguyên thể
Nghi vấn:
Do you/we/they/S(số nhiều) + V nguyên thể ?
Does he/she/it/S(số ít) + V nguyên thể?
Câu hỏi với Wh/H – questions
Wh/H+ do/does + S( số ít/ số nhiều) + V nguyên thể?
2. I bake cake on Saturday.
(Tôi nướng bánh vào thứ 7.)
3. Do you build models with your sister?
(Bạn có xây dựng mô hình cùng với chị gái của bạn không?)
4. Molly plays soccer on the weekends
(Molly chơi bóng đá vào cuối tuần.)
5. What does your sister do in her free time?
(Chị gái bạn làm gì vào thới gian rảnh rỗi?)














Danh sách bình luận