3.Complete the sentences using the present simple or present continuous form of the verbs.
(Hoàn thành các câu sau sử dụng thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn của động từ.)

Martin’s busy. He’s studying for that important exam next week.
1 Lukas and Vadim basketball at the sports centre right now. It’s a very important match.
2 I always at 7:00 in the morning.
3 What time you dinner every evening?
4 We to school in the holidays.
5 My brother is on his mobile phone again! He his homework.
6 Where’s Rachel? she some cakes in the kitchen?
|
Công thức |
Ví dụ |
Chú ý |
|
|
Khẳng định |
S + am/ is/ are + V-ing Trong đó: S (subject): Chủ ngữ am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be” V-ing: là động từ thêm “–ing” |
He is watching TV now. I am listening a music. They are studying English now. |
S = I + am S = He/ She/ It + is S = We/ You/ They + are |
|
Phủ định |
S + am/ is/ are + not + V-ing |
I am not working now. He isn’t watching TV now. |
am not: không có dạng viết tắt is not = isn’t are not = aren’t |
|
Nghi vấn |
Am/ Is/ Are + S + V-ing? |
Are they studying English? Is he going out with you? Are you doing your homework? |
Trả lời: Yes, I + am. Yes, he/ she/ it + is. Yes, we/ you/ they + are. No, I + am not. No, he/ she/ it + isn’t. No, we/ you/ they + aren’t. Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ. |
|
Câu hỏi Wh-question |
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving? |
What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy) What is he studying right now? (Anh ta đang học gì vậy)
|
Trả lời: S + am/ is/ are + V-ing
|

Martin’s busy. He’s studying for that important exam next week.
(Martin rất bận. Cậu ấy đang học bài đề chuẩn bị cho kì thi quan trọng tuần tới.)
1 Lukas and Vadim are playing basketball at the sports centre right now. It’s a very important match.
(Lukas và Vadim đang chơi bóng rổ tại trung tâm thể thao ngay bây giờ. Đây là một trận đấu quan trong.)
Giải thích: dấu hiệu nhận biết ‘right now’ → are playing
2 I always get up at 7:00 in the morning.
(Tôi luôn luôn thức dậy vào lúc 7:00 sáng.)
Giải thích: chỉ một thói quen hằng ngày của một người → get up
3 What time do you have dinner every evening?
(Bạn thường ăn tối vào lúc mấy giờ mỗi tối?)
Giải thích: dấu hiệu nhận biết ‘every evening’, chỉ giờ giấc sinh hoạt cố định → do/have
4 We don’t go to school in the holidays.
(Chúng tôi không phải đi học vào ngày nghỉ lễ.)
Giải thích: một sự thật hiển nhiên → don’t go
5 My brother is on his mobile phone again! He isn’t doing his homework.
(Anh trai tôi lại dung điện thoại rồi. Anh ấy đang không làm bài tập.)
Giải thích: một hành động đáng lẽ đang diễn ra nhưng lại bị cắt ngang → isn’t doing
6 Where’s Rachel? Is she baking some cakes in the kitchen?
(Rachel đâu? Cô ấy đang nướng bánh ở trong bếp à?)
Giải thích: Câu hỏi một người đang ở đâu, đang làm gì → Is/baking

















Danh sách bình luận