1.Complete the table with am, are or is and the -ing form of the verbs. Make contractions where possible.
(Hoàn thành bảng sau với am, are hoặc is cùng với các động từ thêm ing. Rút gọn câu nếu có thể)
|
Affirmative |
||
|
I You/We/They He/She/It |
‘m 1 2 |
texting (text) 6(talk) 7(sit) 8(take) |
|
Negative |
||
|
I You/We/They He/She/It |
3 not 4n’t 5n’t |
9(play) 10(run) 11(eat) |
|
Công thức |
Ví dụ |
|
|
Khẳng định |
S + am/ is/ are + V-ing Trong đó: S (subject): Chủ ngữ am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be” V-ing: là động từ thêm “–ing” |
He is watching TV now. I am listening a music. They are studying English now. |
|
Phủ định |
S + am/ is/ are + not + V-ing |
I am not working now. He isn’t watching TV now. |
|
Nghi vấn |
Am/ Is/ Are + S + V-ing? |
Are they studying English? Is he going out with you? Are you doing your homework? |
|
Câu hỏi Wh-question |
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving? |
What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy) What is he studying right now? (Anh ta đang học gì vậy)
|
|
Affirmative |
||
|
I (Tôi) You/We/They (Bạn/Chúng ta/Họ) He/She/It (Anh ấy/Cô ấy/Nó thì) |
‘m (đang) 1 ‘re(đang) 2 ‘s(đang) |
texting(text) (nhắn tin) 6 talking(talk) (nói chuyện) 7 sitting (sit) (ngồi) 8 taking (take) (lấy) |
|
Negative |
||
|
I (Tôi) You/We/They (Bạn/Chúng ta/Họ) He/She/It (Anh ấy/Cô ấy/Nó thì) |
3 am not (đang không) 4 aren’t (đang không) 5 isn’t (đang không) |
9 playing(play) (chơi) 10 running(run) (chạy) 11 eating(eat) (ăn) |

















Danh sách bình luận