4. Write the words in the correct place. Then use your dictionary to write eight more words.
(Viết các từ vựng dưới đây vào ô đúng. Sau đó sử dụng từ điển để viết thêm tám từ mới nữa.)
|
exercise book geography history music room notebook science lab student teacher |

geography: địa lý
history: lịch sử
music room: phòng âm nhạc
notebook: sổ tay ghi chép/ vở ghi chép
science lab: phòng thí nghiệm khoa học
student: học sinh
teacher: giáo viên
|
Subjects (Môn học) |
Places (Địa điểm) |
People (Con người) |
Books (Sách) |
|
geography (địa lí) history (lịch sử) chemistry (hóa học) biology (sinh học) |
music room (phòng âm nhạc) science lab (phòng thí nghiệm khoa học) medical room (phòng y tế) workshop (lớp thực hành) |
student (học sinh) teacher (giáo viên) monitor (lớp trưởng) principal (hiệu trưởng) |
notebook (vở ghi chép) artbook (sách mỹ thuật) register (sổ điển danh) |





![[Global success] Giải tiếng Anh 7 Unit 6: A visit to a school - Getting started](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-7-unit-6-getting-started-1680056892.jpg)






Danh sách bình luận