1. Complete the table with the words.
(Hoàn thành bảng sau với các từ được cho sẵn.)
|
am Am are Are aren’t aren’t Is isn’t isn’t ‘m ‘m not ‘re ‘s |

Thì hiện tại đơn với động từ “be”:
- Khẳng định (+): S + am/is/are + O
- Phủ định (-):S + am/is/are + not + O
- Nghi vấn (?):Am/Is/Are + S +...? What/Why/How... + am/is/are + S +...?
Trong đó:
- am: Dùng cho chủ ngữ duy nhất là "I".
- is: Dùng cho chủ ngữ "he", "she", "it" hoặc bất cứ chủ ngữ số ít nào.
- are: Dùng cho chủ ngữ "you", "we", "they" và bất cứ chủ ngữ số nhiều nào
|
1. ‘s |
2. ‘re |
3. ‘m not |
4. isn’t |
|
5. aren’t |
6. Am |
7. Is |
8. Are |
|
9. am |
10. are |
11. isn’t |
12. aren’t |
|
Affirmative (Khẳng định) |
|
|
I’m (Tôi thì) He/ She/ It (1)‘s (Anh ấy/ Cô ấy/ Nó thì) You/ We/ They (2) ‘re(Bạn/ Chúng tôi/ Họ thì) |
interested in photography. (thích nhiếp ảnh.) |
|
Negative (Phủ định) |
|
|
I (3)’m not (Tôi không phải là) He/ She/ It (4) isn’t (Anh ấy/ Cô ấy/ Nó không phải là) You/ We/ They (5) aren’t(Bạn/ Chúng tôi/ Họ không phải là) |
Italian. (người Ý.) |
|
Questions (Câu hỏi) |
|
|
(6)Am I(Tôi thì) (7) Is he/ she/ it (Anh ấy/ Cô ấy/ Nó thì) (8) Are you/ we/ they (Bạn/ Chúng tôi/ Họ thì) |
funny? (vui tính không?) |
|
Short answers (Câu trả lời ngắn) |
|
|
Affirmative (Khẳng định) Yes, I (9) am. (Vâng, đúng vậy.) Yes, he/ she/ it is. (Vâng, đúng vậy.) Yes, you/ we/ they (10) are. (Vâng, đúng vậy.) |
Negative (Phủ định) No, I’m not. (Không, không phải vậy.) No, he/ she/ it (11) isn’t. (Không, không phải vậy.) No, you/ we/ they (12) aren’t. (Không, không phải vậy.) |









Danh sách bình luận