9. Choose the correct answers.
(Chọn những đáp án đúng.)
A job advert from space
Are we in danger from visitors from other planets? Are the astronauts that we (1) _____ into space making life on this planet dangerous?
Last week, while I (2) ______ a science magazine, I found this interesting article. NASA, it said that, were looking for someone to help them (3) ______ experiments on the organisms that astronauts regularly collect during their trips into space. The job is to (4) _________ notes on what you observe during these tests, and then work with other scientists looking closely at the data.
Your research may help protect Earth against a future alien invasion. However, NASA hopes that one day the results of your work might help them to (5) _____ new life on other planets. They might also help mankind (6) __________ parts of the universe where no man or woman has ever visited before. What a great job!
1. A. sent B. send C. did send
2. A. did read B. read C. was reading
3. A. make B do C. take
4. A. take B have C. do
5. A. collect B. invent C. discover
6. A. get B. reach C. go
|
1. A |
2. C |
3. A |
4. A |
5. C |
6. B |
A job advert from space
Are we in danger from visitors from other planets? Are the astronauts that we (1) sent into space making life on this planet dangerous?
Last week, while I (2) was reading a science magazine, I found this interesting article. NASA, it said that, were looking for someone to help them (3) make experiments on the organisms that astronauts regularly collect during their trips into space. The job is to (4) take notes on what you observe during these tests, and then work with other scientists looking closely at the data.
Your research may help protect Earth against a future alien invasion. However, NASA hopes that one day the results of your work might help them to (5) discover new life on other planets. They might also help mankind (6) reach parts of the universe where no man or woman has ever visited before. What a great job!
Tạm dịch:
Một quảng cáo việc làm từ không gian
Chúng ta có gặp nguy hiểm từ những du khách đến từ hành tinh khác không? Có phải các phi hành gia mà chúng ta (1) đã gửi vào không gian khiến sự sống trên hành tinh này trở nên nguy hiểm không?
Tuần trước, trong khi tôi (2) đang đọc tạp chí khoa học, tôi tìm thấy bài báo thú vị này. NASA cho biết đang tìm ai đó để giúp họ (3) thực hiện các thí nghiệm trên các sinh vật mà các phi hành gia thường xuyên thu thập trong các chuyến du hành vào không gian. Công việc là (4) ghi chép những gì bạn quan sát được trong các cuộc thử nghiệm này, sau đó làm việc với các nhà khoa học khác xem xét kỹ lưỡng dữ liệu.
Nghiên cứu của bạn có thể giúp bảo vệ Trái đất chống lại cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh trong tương lai. Tuy nhiên, NASA hy vọng rằng một ngày nào đó kết quả công việc của bạn có thể giúp họ (5) khám phá ra sự sống mới trên các hành tinh khác. Họ cũng có thể giúp nhân loại (6) tiếp cận các phần của vũ trụ, nơi chưa từng có người đàn ông hay phụ nữ nào đến thăm trước đây. Thật là một công việc tuyệt vời!
Giải thích:
1. A
Are the astronauts that we (1) sent into space making life on this planet dangerous?
(Có phải các phi hành gia mà chúng ta (1) đã gửi vào không gian khiến sự sống trên hành tinh này trở nên nguy hiểm không?)
2. C
Last week, while I (2) was reading a science magazine, I found this interesting article.
(Tuần trước, trong khi tôi (2) đang đọc tạp chí khoa học, tôi tìm thấy bài báo thú vị này.)
Cấu trúc: While + past continuous ( clear point of time - thời gian cụ thể ), + simple past : Khi một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến
3. A
NASA, it said that, were looking for someone to help them (3) make experiments…
(NASA cho biết đang tìm ai đó để giúp họ (3) thực hiện các thí nghiệm …)
Cụm từ: make experiment: làm thí nghiệm
4. A
The job is to (4) take notes on what you observe
(Công việc là (4) ghi chép những gì bạn quan sát được)
Cụm từ: take note: ghi chép
5. C
NASA hopes that one day the results of your work might help them to (5) discover new life on other planets.
(NASA hy vọng rằng một ngày nào đó kết quả công việc của bạn có thể giúp họ (5) khám phá ra sự sống mới trên các hành tinh khác. )
A. collect (v): thu thập
B. invent (v): phát minh
C. discover (v): khám phá
6. B
They might also help mankind (6) reach parts of the universe
( Họ cũng có thể giúp nhân loại (6) tiếp cận các phần của vũ trụ,...)
A. get (v): lấy
B. reach (v): tiếp cận
C. go (v): lấy














Danh sách bình luận