6. Choose the correct answer.
(Chọn câu trả lời đúng.)
1. Phong: My father ________ in a chemistry laboratory in the U.S. last summer.
Vân: Cool. Did you visit him when he was there?
A. used to work B. were working C. worked
2 An: Why didn't you answer the phone?
Trung: Sorry, I ________ measurements of the room.
An: Ah, OK
A. took B. was taking C. 'm taking
3. Fiona: When I lived in Hà Nội, I often went to the Museum of Nature.
Cathy: Really? I didn't know ______ in Hà Nội.
Fiona: Yes. I lived there for six years.
A you were living B you used to live C. were you living
4. Dad: Hà! ___________
Hà: Sorry. I just wanted to check something.
A. Not to use my smartphone.
B. You don't use my smartphone.
C. Don't use my smartphone.
5. Phong: I had a great time _____ the visit to the Natural History Museum. Nam: I'm not surprised. It's amazing!
A. during B. while C. as soon as
6 Minh: Giang waited for me ______ I finished my class and then we had
lunch.
Công: That was kind of her.
A. when B. until C. soon
|
1. C |
2. A |
3. B |
4. C |
5. A |
6. B |
1. C
Phong: My father worked in a chemistry laboratory in the U.S. last summer.
Vân: Cool. Did you visit him when he was there?
(Phong: Bố tôi làm việc trong một phòng thí nghiệm hóa học ở Mỹ vào mùa hè năm ngoái.
Vân: Tuyệt. Bạn có đến thăm ông ấy khi ông ấy ở đó không?)
Giải thích:
- used to được dùng để nói về hành động mang tính thói quen hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ đã kết thúc ở hiện tại; Còn thì quá khứ nhằm nhấn mạnh xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ.
- Trong câu có “last summer” là một thời điểm đã được xác định trong quá khứ và việc bố tôi làm việc ở phòng thí nghiệm hóa học không phải là thói quen, vì vậy ta chia động từ ở thì quá khứ đơn.
2. A
An: Why didn't you answer the phone?
Trung: Sorry, I took measurements of the room.
An: Ah, OK
(An: Sao anh không nghe máy?
Trung: Xin lỗi, tôi lấy số đo của phòng.
An: À, được rồi)
Giải thích: Trong câu hỏi của An động từ chia ở thì quá khứ đơn, vì vậy câu trả lời của Trung động từ cũng chia ở thì quá khứ đơn.
3. B
Fiona: When I lived in Hà Nội, I often went to the Museum of Nature.
Cathy: Really? I didn't know you used to live in Hà Nội.
Fiona: Yes. I lived there for six years.
(Fiona: Khi tôi sống ở Hà Nội, tôi thường đến Bảo tàng Thiên nhiên.
Cathy: Thật không? Tôi không biết bạn từng sống ở Hà Nội.
Fiona: Vâng. Tôi đã sống ở đó sáu năm.)
Giải thích: used to được dùng để nói về hành động mang tính thói quen hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ đã kết thúc ở hiện tại;
4. C
Dad: Hà! Don't use my smartphone.
Hà: Sorry. I just wanted to check something.
(Bố: Hà! Không sử dụng điện thoại thông minh của tôi.
Hà: Xin lỗi. Con chỉ muốn kiểm tra một cái gì đó.)
Giải thích:
A. Not to use my smartphone. (Không sử dụng điện thoại thông minh của tôi.)
B. You don't use my smartphone. (Bạn không sử dụng điện thoại thông minh của tôi.)
C. Don't use my smartphone. (Không sử dụng điện thoại thông minh của tôi.)
5. A
Phong: I had a great time during the visit to the Natural History Museum. Nam: I'm not surprised. It's amazing!
(Phong: Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời trong chuyến thăm Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên.
Nam: Tôi không ngạc nhiên. Thật ngạc nhiên!)
Giải thích:
A. during (+ N): trong khi
B. while (+ mệnh đề): trong khi
C. as soon as (+ mệnh đề): ngay khi
6. B
Minh: Giang waited for me until I finished my class and then we had
lunch.
Công: That was kind of her.
(Minh: Giang đã đợi tôi cho đến khi tôi kết thúc lớp học của mình và sau đó chúng tôi đã có bữa trưa.
Công: Đó là loại của cô ấy.)
A. when (+ mệnh đề): khi
B. until ( + mệnh đề): cho đến khi
C. soon : chẳng bao lâu







Danh sách bình luận