5. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng)
Flat computers
(1) ___________ are small, light personal computers for mobile use. They have most of the same components as (2) ___________ computers including a screen, speakers and a (3) ___________ to write / type with. In the 1970s, IBM (4) ___________ the first company to make and sell these mobile computers. At first, laptops didn’t (5) ___________ to have batteries and the screens were black and white and very small. Later, in the 1990s, colour screens (6) ___________ more popular. Nowadays, laptops are more popular than any other type of computer.
1. A. Desktops B. Websites C.Laptops
2. A. electric B. desktop C. Internet
3. A. keyboard B. password C. web browser
4. A. was B. used to be C. used to
5. A. use B. used C. have
6. A. were becoming B. used to become C. became
|
1. C |
2. B |
3. A |
4. A |
5. A |
6. C |
Flat computers
(1) Laptops are small, light personal computers for mobile use. They have most of the same components as (2) desktop computers including a screen, speakers and a (3) keyboard to write / type with. In the 1970s, IBM (4) was the first company to make and sell these mobile computers. At first, laptops didn’t (5) use to have batteries and the screens were black and white and very small. Later, in the 1990s, colour screens (6) became more popular. Nowadays, laptops are more popular than any other type of computer.
Tạm dịch:
Máy tính phẳng
(1) Máy tính xách tay là máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ để sử dụng di động. Chúng có hầu hết các thành phần giống như (2) máy tính để bàn bao gồm màn hình, loa và (3) bàn phím để viết / gõ. Trong những năm 1970, IBM (4) là công ty đầu tiên sản xuất và bán các máy tính di động này. Lúc đầu, máy tính xách tay không (5) sử dụng có pin và màn hình đen trắng và rất nhỏ. Sau đó, vào những năm 1990, màn hình màu (6) trở nên phổ biến hơn. Ngày nay, máy tính xách tay phổ biến hơn bất kỳ loại máy tính nào khác.
Giải thích:
1. C
(1) Laptops are small, light personal computers for mobile use.
((1) Máy tính xách tay là máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ để sử dụng di động.)
A. Desktops (n): máy tính để bàn
B. Websites (n): trang mạng
C. Laptops (n): máy tính xách tay
2. B
They have most of the same components as (2) desktop computers…
(Chúng có hầu hết các thành phần giống như (2) máy tính để bàn…)
A. electric (adj): điện
B. desktop (n): máy tính để bàn
C. Internet (n): mạng
3. A
…and a (3) keyboard to write / type with.
(... và (3) bàn phím để viết / gõ)
A. keyboard (n): bàn phím
B. password (n): mật khẩu
C. web browser (n): trình duyệt web
4. A
… IBM (4) was the first company to make and sell these mobile computers.
(IBM (4) là công ty đầu tiên sản xuất và bán các máy tính di động này.)
Giải thích:
- used to được dùng để nói về hành động mang tính thói quen hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ đã kết thúc ở hiện tại; Còn thì quá khứ nhằm nhấn mạnh xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ.
- Việc IBM là công ty đầu tiên sản xuất và bán các máy tính di động không phải là thói quen, vì vậy ta chia động từ ở thì quá khứ đơn.
5. A
At first, laptops didn’t (5) use to have batteries…
(Lúc đầu, máy tính xách tay không (5) sử dụng có pin …)
Cấu trúc: Phủ định :S + didn't + use to + V
6. C
Later, in the 1990s, colour screens (6) became more popular.
(Sau đó, vào những năm 1990, màn hình màu (6) trở nên phổ biến hơn.)
Giải thích:
- used to được dùng để nói về hành động mang tính thói quen hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ đã kết thúc ở hiện tại; Còn thì quá khứ nhằm nhấn mạnh xảy ra tại một thời điểm được xác định trong quá khứ.
- Trong câu có “in the 1990s” là một thời điểm đã được xác định trong quá khứ và việc màn hình màu trở nên phổ biến không phải là thói quen, vì vậy ta chia động từ ở thì quá khứ đơn.
USE OF ENGLISH














Danh sách bình luận