1. Choose the correct word.
(Chọn từ đúng.)
1. I read the biography of Martin Luther King during / while I was at home sick.
2. They didn't have smartphones when / by my father was a student.
3. As soon as / While we downloaded the song, we listened to it six times.
4. I learned a lot about web browsers during/ while the weekend computer course.
|
1. while |
2. when |
3. As soon as |
4. during |
1. I read the biography of Martin Luther King while I was at home sick.
(Tôi đọc tiểu sử của Martin Luther King trong khi tôi đang bị bệnh ở nhà.)
Giải thích:
- WHILE: trong khi, trong lúc, trong khi đó, trong khoảng thời gian.
Cấu trúc: WHILE + clause (mệnh đề)
- DURING: trong thời gian, trong suốt thời gian.
Cấu trúc: DURING + N (danh từ)
- “I was at home sick” ( tôi đang bị bệnh ở nhà) là một mệnh đề, vì vậy, trước nó ta dùng giới từ “while”.
2. They didn't have smartphones when my father was a student.
(Họ không có điện thoại thông minh khi bố tôi còn là học sinh.)
Giải thích:
Cấu trúc When + simple past/ simple past: Diễn tả 2 hành động xảy ra gần nhau hay cũng có thể là 1 hành động vừa dứt thì hành động khác xảy ra
3. As soon as we downloaded the song, we listened to it six times.
(Ngay khi chúng tôi tải xuống bài hát, chúng tôi đã nghe nó sáu lần.)
Giải thích:
- As soon as: ngay khi; diễn tả một sự việc xảy ra ngay sau một sự việc khác.
Cấu trúc: S1 + V (quá khứ đơn) + as soon as + S2 + V (quá khứ đơn/quá khứ hoàn thành)
- While: trong khi, trong lúc, trong khi đó, trong khoảng thời gian.
Cấu trúc: WHILE + clause (mệnh đề)
4. I learned a lot about web browsers during the weekend computer course.
(Tôi đã học được rất nhiều về trình duyệt web trong khóa học máy tính cuối tuần.)
Giải thích:
- WHILE: trong khi, trong lúc, trong khi đó, trong khoảng thời gian.
Cấu trúc: WHILE + clause (mệnh đề)
- DURING: trong thời gian, trong suốt thời gian.
Cấu trúc: DURING + N (danh từ)
- “the weekend computer course” (khóa học máy tính cuối tuần) là một danh từ, vì vậy, trước nó ta dùng giới từ “during”.







Danh sách bình luận