3. Complete the sentences using the given words.
(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ cho sẵn.)
1. My sister / wash / dishes / kitchen / at the moment.
2. My mom / assign / household duties / every / member.
3. We / clean / house / together / every Saturday.
4. My dad / cook / and / my mom / watch TV / now.
5. I / responsible / walk / dog / every / morning.
6. Their mother / usually / do / laundry / but / today / they / do / it.
1. My sister is washing the dishes in the kitchen at the moment.
(Em gái tôi đang rửa bát trong bếp vào lúc này.)
Giải thích: “at the moment” (lúc này) là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ “my sister” (em gái tôi) số ít, vì vậy động từ “wash” (rửa) => is washing.
2. My mom assigns the household duties to every member.
(Mẹ tôi phân công công việc gia đình cho mọi thành viên.)
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả hành động thường xuyên xảy ra, chủ ngữ “my mom” (mẹ tôi) số ít nên động từ “assign” thêm “-s” => assigns.
3. We clean the house together every Saturday.
(Chúng tôi cùng nhau dọn dẹp nhà vào thứ bảy hàng tuần.)
Giải thích: “every” (mỗi) dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ ngữ “we” (chúng tôi) số nhiều nên động từ “clean” ở dạng nguyên thể.
4. My dad is cooking and my mom is watching TV now.
(Bố tôi đang nấu ăn và mẹ tôi đang xem TV.)
Giải thích: “now” (bây giờ) là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ “my dad” (bố tôi) và “my mom” (mẹ tôi) số ít nên động từ cook => is cooking; watch => is watching.
5. I am responsible for walking the dog every morning.
(Tôi có trách nhiệm dắt chó đi dạo mỗi sáng.)
Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + responsible for + Ving: chịu trách nhiệm làm gì.
6. Their mother usually does the laundry, but today they do it.
(Mẹ của họ thường giặt quần áo, nhưng hôm nay họ làm việc đó.)
Giải thích: “usually” (thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ ngữ “their mom” (mẹ họ) số ít nên động từ “do” thêm “-es” => do.









Danh sách bình luận