1. Read the text and put the phrases below in the suitable column.
(Đọc văn bản và đặt các cụm từ bên dưới vào cột phù hợp.)
make breakfast wash dishestake the rubbish out
do the cooking feed the pet do the laundry
set the table clean the househelp the sister get dressed
My name is Thành. I live in a family of four people: my parents, my younger sister and I. Both my parents work from 9.00 a.m. to 5.00 p.m., my sister and I spend most of our time at school. Because everyone is busy, we all join hands to do the housework.
My dad is a software engineer. He gets up first and prepares breakfast for all of us. He doesn't wake mum up because she usually has to stay up late for her schoolwork. My mum is a university lecturer. She is always busy and has little time for herself, so my dad does lots of the housework to help my mum.
After my mum gets up, she does the laundry and washes the dishes. My mum helps my little sister Phương to get dressed and prepare her school bag. We both go to an international school near our house by school bus, so our parents don't have to take us to school.
My dad is a great cook. He is responsible for cooking, and my mum sets the table. I take out the rubbish, and my sister feeds the cat. We don't have to sweep or vacuum the floor because we have a cleaning robot to do it. So I just need to clean the house after it has finished vacuuming.
My mum is very content that everyone in our family helps her with the chores. We do our share of housework willingly. We are all happy as everyone has some time to relax.
|
Mum |
Dad |
Sister |
Brother |
Tạm dịch:
Tôi tên Thành. Tôi sống trong một gia đình có bốn người: bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. Cả bố mẹ tôi đều làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều, em gái tôi và tôi dành phần lớn thời gian ở trường. Vì tất cả mọi người đều bận rộn nên chúng tôi đều chung tay làm việc nhà.
Bố tôi là một kỹ sư phần mềm. Ông ấy dậy trước và chuẩn bị bữa sáng cho tất cả chúng tôi. Ông ấy không đánh thức mẹ vì bà ấy thường phải thức khuya để làm bài tập ở trường. Mẹ tôi là giảng viên đại học. Bà ấy luôn bận rộn và ít có thời gian cho bản thân, vì vậy bố tôi phải làm rất nhiều việc nhà để giúp mẹ tôi.
Sau khi mẹ tôi dậy, bà ấy giặt giũ và rửa bát. Mẹ giúp em gái Phương mặc quần áo và chuẩn bị cặp sách đi học. Cả hai chúng tôi đến trường quốc tế gần nhà bằng xe buýt của trường nên bố mẹ không phải đưa đón.
Bố tôi là một đầu bếp giỏi. Ông ấy chịu trách nhiệm nấu ăn, và mẹ tôi dọn bàn ăn. Tôi đổ rác và em tôi cho mèo ăn. Chúng tôi không phải quét hoặc hút bụi sàn nhà vì chúng tôi đã có robot lau nhà để làm việc đó. Vì vậy, tôi chỉ cần lau nhà sau khi đã hút bụi xong.
Mẹ tôi rất hài lòng khi mọi người trong gia đình chúng tôi giúp mẹ làm việc nhà. Chúng tôi sẵn lòng chia sẻ công việc nhà. Tất cả chúng tôi đều hạnh phúc vì mọi người đều có thời gian để thư giãn.
|
Mum (Mẹ) |
Dad (Bố) |
Sister (Em gái) |
Brother (Anh trai) |
|
set the table (chuẩn bị bàn ăn) do the laundry (giặt đồ) wash dishes (rửa bát) help the sister get dressed (giúp em gái mặc quần áo) |
do the cooking (nấu ăn) make breakfast (làm bữa sáng) |
feed the pet (cho thú cưng ăn) |
take the rubbish out (đổ rác) clean the house (lau nhà) |
Thông tin:
-
Mum (Mẹ):
… and my mum sets the table. (và mẹ tôi dọn bàn ăn.) => set the table
After my mum gets up, she does the laundry and washes the dishes. My mum helps my little sister Phương to get dressed and prepare her school bag.
(Sau khi mẹ tôi dậy, bà ấy giặt giũ và rửa bát. Mẹ giúp em gái Phương mặc quần áo và chuẩn bị cặp sách đi học.) => do the laundry; wash dishes; help the sister get dressed
-
Dad (Bố):
He gets up first and prepares breakfast for all of us. (Ông ấy dậy trước và chuẩn bị bữa sáng cho tất cả chúng tôi.) => make breakfast
He is responsible for cooking… (Ông ấy chịu trách nhiệm nấu ăn, …) => do the cooking
-
Sister (Em gái):
… and my sister feeds the cat. (... và em tôi cho mèo ăn.) => feed the pet
-
Brother (Anh trai):
I take out the rubbish,... So I just need to clean the house after it has finished vacuuming.
(Tôi đổ rác…Vì vậy, tôi chỉ cần lau nhà sau khi đã hút bụi xong.)
=> take the rubbish out; clean the house









Danh sách bình luận