4. Choose the correct option.
(Chọn phương án đúng.)
1. In my family, I am responsible for making / doing / setting the cooking.
2. Both my parents go to work and do / make / break the housework.
3. The children set / do / make their own beds every morning.
4. My father helps my mother vacuum / water / make the floor every weekend.
5. Stop doing / making / running a mess! I am tired of cleaning all time!
6. Can you help me do / make / fix the ironing? I need this suit for the party tonight.
7. If you lose in the game, you will have to make / feed / do the cleaning the whole week.
|
1. doing |
2. do |
3. make |
4. vacuum |
|
5. making |
6. fix |
7. do |
|
1. In my family, I am responsible for doing the cooking.
(Trong gia đình, tôi chịu trách nhiệm nấu nướng.)
Giải thích:
- Cụm động từ: do the cooking: nấu ăn
- Cấu trúc: "be + responsible + for + N/V-ing": chịu trách nhiệm cho một việc gì đó.
2. Both my parents go to work and do the housework.
(Bố mẹ tôi đều đi làm và làm việc nhà.)
Giải thích:
- Cụm động từ: do the housework: làm việc nhà
- Chủ ngữ “My parents” (bố mẹ tôi) là số nhiều nên động từ “do” không chia.
3. The children make their own beds every morning.
(Những đứa trẻ tự dọn giường mỗi sáng.)
Giải thích: Cụm động từ: make the bed: dọn giường khi thức dậy
4. My father helps my mother vacuum the floor every weekend.
(Bố tôi giúp mẹ tôi hút bụi sàn nhà mỗi cuối tuần.)
Giải thích: Cụm động từ: vacuum the floor (vp): hút bụi sàn nhà
5. Stop making a mess! I am tired of cleaning all time!
(Đừng làm bừa bộn nữa! Tôi mệt mỏi với việc dọn dẹp mọi lúc!)
Giải thích:
- Cụm động từ: make a mess: làm bừa bộn
- Cấu trúc: Stop + V-ing: Khi muốn diễn tả việc ai đó ngừng, chấm dứt hoàn toàn hay thôi làm một hành động nào đó.
6. Can you help me fix the ironing? I need this suit for the party tonight.
(Bạn có thể giúp tôi sửa bàn ủi được không? Tôi cần bộ đồ này cho bữa tiệc tối nay.)
Giải thích: Cụm động từ: fix the ironing: sửa bàn ủi
7. If you lose in the game, you will have to do the cleaning the whole week.
(Nếu bạn thua trong trò chơi, bạn sẽ phải dọn dẹp cả tuần.)
Giải thích: Cụm động từ: do the cleaning: dọn dẹp















Danh sách bình luận