9. Number. Then write and say.
(Đánh số. Sau đó viết và nói.)

baby (trẻ sơ sinh) (1)
sister (chị gái, em gái), brother (anh trai, em trai)(2)
granddad (ông), granny (bà) (4)
aunt (cô,dì), uncle (chú, bác, cậu)(3)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
1. Connect and trace.
(Nối và đồ từ.)
Bài 2 :
2. Read the words.
(Đọc các từ.)
Loigiaihay.com
Bài 3 :
1. Listen, trace, and write.
(Nghe, đồ, và viết.)
Bài 4 :
1. Read and match. Then say.
(Đọc và nối lại. Sau đó nói.)

Bài 5 :
4. Now circle and write. Then say.
(Bây giờ thì khoanh tròn và viết. Sau đó nói.)

Bài 6 :
1. Look and write.
(Nhìn và vẽ.)

Bài 7 :
2. Look, read, and tick (√).
(Nhìn, đọc, và đánh dấu √.)

Bài 8 :
2. Write.
(Viết.)
