Grammar
2. Choose the appropriate option.
(Chọn tùy chọn thích hợp.)
1. Biance _________ French at the moment.
A. study
B. studies
C. is studying
2. Helen was watching TV when the telephone __________.
A. rung
B. rang
C. was ringing
3. Tina’s flight ___________ at three a’clock tomorrow morning. She has a meeting with the director at 5:00.
A. is arriving
B. work
C. is working
4. Jennifer ____________ out at the gym on Thursdays.
A. works
B. work
C. is working
5. __________ mum was loading the dishwasher, my sister was doing the ironing.
A. While
B. And
C. When
6. My aunt always walks to work but she ______ her husband’s car these days.
A. is using
B. uses
C. used
7. He took the bus, went to the mall and ________ a present for his friend.
A. buys
B. buy
C. bought
8. I____________ the dentist at 6:00. My tooth hurts.
A. saw
B. seen
C. am seeing
9. The performance _____________ at 7:00 p.m, so don’t be late!
A. start
B. starts
C. is starting
10. The rain ______me up last night.
A. wakes
B. woke
C. was walking
11. What are you doing ___?
A. last night
B. tonight
C. on Fridays
12. They sometimes go to the cinema ____ the weekend.
A. in
B. to
C. at
13. Were you having a shower when I ________ the bell?
A. rang
B. rung
C. was ringing
14. The cake _____ delicious.
A. smell
B. smells
C. is smelling
15. He was answering his emails ________ the fire alarm went off.
A. and
B. while
C. when
16. I’m afraid he ______ the tickets for the performance yesterday.
A. lose
B. losed
C. lost
17. She was planting some flowers when dark clouds ________ .
A. appeared
B. appear
C. appears
18. Kelly _______calls me when she’s late for the music practice. It’s so annoying.
A. not
B. never
C. always
19. How often ____________ to the cinema?
A. he’s going
B. he goes
C. does he go
20. He_________ late for our shows.
A. always
B. is always
C. alway is
21. What places did you ________ when you went abroad?
A. visit
B. visited
C. visiting
22. Steve graduated from the college, then ______ back to his hometown.
A. moving
B. move
C. moved
23. He ___________ watching a dance performance at 10:00 yesterday morning.
A. isn’t
B. didn’t
C. wasn’t
24. Jessie was taking a nap _________ when John came to visit her.
A. at 4:00
B. right now
C. usually
25. She can’t talk right now. She _______ a shower
A. is having
B. has
C. had
|
Thì động từ |
Cách dùng |
Công thức |
Từ nhận biết |
|
Thì hiện tại đơn |
-diễn tả hành động thường xuyên sảy ra. -diễn tả thói quen -diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo. -diễn tả sự thật, chân lý -diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm |
*Tobe: (+) S+ am/is/are + …….. (-) S+ am/is/are + not + …… (?) Am/ Is/ Are + S + N/Adj? *Verb: (+) S + V(bare)/V(es/s) + …. (-) S + don’t/doesn’t + V(bare).. (?) Do/Does + S + V(bare)… |
-seldom/rarely/hardly -sometimes/occasionally -often/usually/frequently -always/constantly -ever -every |
|
Thì hiện tại tiếp diễn |
-diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. -diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước) -diễn tả sự thay đổi của thói quen -diễn tả sự ca thán, phàn nàn (always) |
(+) S+am/is/are +Ving (-) S + am/is/are + not + Ving (?) Am/is/are + S + Ving? |
-now -at the moment -at present -right now -look/hear (!) |
|
Thì quá khứ đơn |
-diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. -diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ. -diễn tả hồi ức, kỷ niệm. |
S+ was/were + … S+ Ved/V(cột 2) + … Cách thành lập phủ định và nghi vấn *V(did) (-) S+ didn’t + Vbare + O. (?) Did + S + Vbare +O? *Be (was/were) (-) S+ was/were + not … (?) Was/Were + S …? |
-ago -last -yesterday -in + mốc thời gian trong quá khứ. |
|
Thì quá khứ tiếp diễn |
-diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. -diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động xảy ra trước thì chia quá khứ tiếp diễn, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn. |
S+ was/were + Ving Thành lập phủ định và nghi vấn (-) S+ was/were + not + Ving (?) Was/Were + S+ Ving? |
-giờ + trạng từ quá khứ. (at 5p.m yesterday) -at this/ that time + trạng từ trong quá khứ. (at this time yesterday) |

1. C
Biance is studying French at the moment.
(Bây giờ, Biance đang học tiếng Pháp.)
2. B
Helen was watching TV when the telephone rang.
(Hellen đang xem TV thì điện thoại kêu.)
3. C
Tina’s flight is arriving at three a’clock tomorrow morning. She has a meeting with the director at 5:00.
(Chuyến bay của Tina sẽ đến vào ba giờ sáng ngày mai. Cô ấy có một cuộc gặp với giám đốc lúc 5:00.)
4. A
Jennifer works out at the gym on Thursdays.
(Jennifer tập thể dục tại phòng gym vào thứ năm hàng tuần.)
5. A
While mum was loading the dishwasher, my sister was doing the ironing.
(Trong khi mẹ đang rửa chén, chị gái của tôi đang là ủi quần áo.)
6. A
My aunt always walks to work but she is using her husband’s car these days.
(Cô của tôi luôn đi bộ đi đến chỗ làm nhưng những ngày này cô ấy đang sử dụng ô tô của chồng cô ấy.)
7. C
He took the bus, went to the mall and bought a present for his friend.
(Anh ấy bắt xe buýt, đi đến trung tâm mua sắm và mua một món quà cho bạn của anh ấy.)
8. C
I am seeing the dentist at 6:00. My tooth hurts.
(Tôi sẽ đến gặp nha sĩ lúc 6:00. Hàm răng của tôi đã bị đau.)
9. B
The performance starts at 7:00 p.m, so don’t be late!
(Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 7:00 tối, vậy nên đừng đến muộn!)
10. B
The rain woke me up last night.
(Cơn mưa đã đánh thức tôi vào tối qua.)
11. B
What are you doing tonight?
(Bạn sẽ làm gì vào tối nay?)
12. C
They sometimes go to the cinema at the weekend.
(Họ thỉnh thoảng đi đến rạp chiếu phim vào cuối tuần.)
13. A
Were you having a shower when I rang the bell?
(Bạn đang tắm khi tôi nhấn chuông đúng không?)
14. B
The cake smells delicious.
(Bánh này mùi rất thơm ngon.)
15. C
He was answering his emails when the fire alarm went off.
(Anh ấy đang trả lời email của anh ấy khi chuông báo cháy kêu.)
16. C
I’m afraid he lost the tickets for the performance yesterday.
(Tôi e rằng anh ấy đã làm mất những chiếc vé cho buổi biểu diễn ngày hôm qua.)
17. A
She was planting some flowers when dark clouds appeared.
(Cô ấy đang trồng một vài bông hoa khi mây đen xuất hiện.)
18. B
Kelly never calls me when she’s late for the music practice. It’s so annoying.
(Kelly không bao giờ gọi cho tôi khi cô ấy đến muộn buổi luyện tập âm nhạc. Thật là khó chịu.)
19. C
How often does he go to the cinema?
(Anh ấy thường đến rạp chiếu phim mấy lần?)
20. B
He is always late for our shows.
(Anh ấy luôn luôn đến muộn buổi biểu diễn của chúng tôi.)
21. A
What places did you visit when you went abroad?
(Bạn đã tham quan địa anh nào khi bạn đi du học?)
22. C
Steve graduated from the college, then moved back to his hometown.
(Steve đã tốt nghiệp cao đẳng, sau đó anh ấy đã quay trở về quê hương của mình.)
23. C
He wasn’t watching a dance performance at 10:00 yesterday morning.
(Anh ấy đang không xem màn biểu diễn khiêu vũ lúc 10 sáng ngày hôm qua.)
24. A
Jessie was taking a nap at 4:00 when John came to visit her.
(Jessie đang ngủ trưa lúc 4:00 khi John đến thăm cô ấy.)
25. A
She can’t talk right now. She is having a shower
(Cô ấy không thể nói chuyện bây giờ. Cô ấy đang tắm.)







Danh sách bình luận