when/while
4. Fill in each gap with when or while.
(Điền vào mỗi chỗ trống với when hoặc while.)
1. _________ Jeff was booking tickets online for the rock concert, there was a power cut.
2.Jack was running to catch the bus to the museum ________he dropped his keys.
3. The school jazz band was pratising ___________ it started to rain.
4. We were eating pop corn ________ we were watching the film,
5 ________ dad was talking on his mobile its battery ran out.
6. ________ We were trying to find our seats in the theatre _________ the first bell rang.
|
|
When |
While |
|
Nghĩa |
khi, (thì) |
trong khi |
|
Cách sử dụng |
diễn tả hành động đang xảy ra có hành động khác xen vào |
diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, sông song trong quá khứ hoặc hiện tại |
| 1. While | 2. when | 3. when |
| 4. while | 5. While | 6. when |
1. While Jeff was booking tickets online for the rock concert, there was a power cut.
(Trong khi Jeff đang đặt vé trực tuyến cho buổi hòa nhạc rock, đã bị cắt điện.)
2. Jack was running to catch the bus to the museum when he dropped his keys.
(Jack đang chạy để bắt xe buýt đến bảo tảng thì anh ấy đã làm rơi chùm chìa khóa.)
3. The school jazz band was pratising when it started to rain.
(Ban nhạc jazz của trường đang tán dương thì trời bắt đầu mưa.)
4. We were eating pop corn while we were watching the film.
(Chúng tôi đang ăn bỏng ngô trong khi chúng tôi đang xem phim.)
5. While dad was talking on his mobile its battery ran out.
(Trong khi bố đang nói chuyện bằng điện thoai của ông ấy thì pin của nó đã hết.)
6. We were trying to find our seats in the theatre when the first bell rang.
(Chúng ta đang cố gắng tìm ra những chỗ trong rạp thì tiếng chuông đầu tiên vang lên.)









Danh sách bình luận