1. Looking at the pictures. Complete the phrases with have, take, make, play, watch, catch, answer, or do.
(Nhìn vào những bức tranh. Hoàn thành các cụm với have, take, make, play, watch, catch, answer hoặc do.)

|
1. have |
2. watch |
3. take |
4. play |
|
5. answer |
6. do |
7. catch |
8. make |
1. have lunch: ăn trưa
2. watch the news: xem tin tức
3. take a nap: ngủ trưa
4. play music: chơi nhạc
5. answer the door: trả lời người gõ cửa
6. do my hair: làm tóc của tôi
7. catch the bus: bắt xe buýt
8. make breakfast: làm bữa sáng











Danh sách bình luận