4. Complete the exchanges using the correct of to be or have got.
(Hoàn thành những trao đổi sử dụng chính xác tobe hoặc have got)
1. A: _____ you _____ a pencil with you?
B: Yes, I _____ some in my pencil case.
2. A: I ________ two brothers and one sister.
B: How _____ are they?
3. A: My new school bag ______ blue and yellow.
B: I _______ a new bag this year - I’m using my old one instead
4. A: Hi Alice! How ______ you?
B: I ______ fine, thanks. By the way, my name _____ Alice, it’s Anna!
5. A: _______ your dad at work?
B: Yes, he ______
6. A: I _______ thirsty. Is there any juice?
B: Sure. We _______ some in the fridge.
- be: thì, là, ở
(+) S + am/ is/ are + N/Adj
(-) S + am/ is/ are + not + N/Adj
(?) Am / Is/ Are + S + N/Adj ?
- have got/ has got: có, sở hữu
(+) S + have/has got + O
(-) S + have/has + not + got + O
(?) Have/ Has + S + got + O ?
1. A: Have you got a pencil with you?
(Bạn có chiếc bút chì không?)
B: Yes, I have some in my pencil case.
(Vâng có, Tôi có một vài cái trong hộp bút chì của tôi.)
2. A: I have got two brothers and one sister.
(Tôi có hai anh trai và một em gái.)
B: How old are they?
(Họ bao nhiêu tuổi?)
3. A: My new school bag is blue and yellow.
(Chiếc cặp sách mới của tôi màu xanh và màu vàng.)
B: I have got a new bag this year - I’m using my old one instead.
(Năm nay tôi cũng có một chiếc cặp mới – Thay vì vậy tôi đang sử dụng chiếc cũ của tôi.)
4. A: Hi Alice! How are you?
(Chào Alice! Bạn có khỏe không?)
B: I am fine, thanks. By the way, my name is Alice, it’s Anna!
(Tôi khỏe, cảm ơn. Nhân tiện, tên của tôi là Alice, đây là Anna!)
5. A: Is your dad at work?
(Bố của bạn có đi làm không?)
B: Yes, he is.
(Vâng, đúng vậy.)
6. A: I am thirsty. Is there any juice?
(Tôi đang khát. Có chút nước ép nào không?)
B: Sure. We have got some in the fridge.
(Chắc chắn rồi. Chúng tôi có một ít trong tủ lạnh.)









Danh sách bình luận