2. Complete to form pairs.
(Hoàn thành để tạo thành những cặp.)
|
1. aunt 2. niece 3. son 4. brother 5. wife 6. grandson |
________________ ________________ ________________ ________________ ________________ ________________ |
aunt (n): cô, dì, thím, mợ, bác gái
niece (n): cháu gái (con của anh, chị, em)
son (n): con trai
brother (n): anh/ em trai
wife (n): vợ
grandson (n): cháu trai
1. aunt >< uncle
(cô/ dì/ mợ/ bác gái >< chú/ cậu/ bác trai)
2. niece >< nephew
(cháu gái >< cháu trai)
3. son >< daughter
(con trai >< con gái)
4. brother >< sister
(anh/ em trai >< chị/ em gái)
5. wife >< husband
(vợ >< chồng)
6. grandson >< granddaughter
(cháu trai – của ông bà >< cháu gái – của ông bà)















Danh sách bình luận