3. Match sentences a-f with the uses of the present tense (1-6).
(Nối câu a-f với cách sử dụng thì hiện tại (1-6).)
| 1. something that happens regularly | ![]() |
| 2. verbs not used in continous tenses | ![]() |
| 3. something happening at this moment | ![]() |
| 4. stating a fact or law | ![]() |
| 5. something happening around this time | ![]() |
| 6. a future plan | ![]() |
a. I am leaving for London at 6 a.m tomorrow.
b. The Earth goes around the sun.
c. I always play basketball on Saturdays.
d. They are spending a lot of time together these days.
e. I need some help with homework.
f. Lock outside – it’s snowing!
| 1. c | 2. e | 3. f | 4. b | 5. d | 6. a |
Giải thích:
1. c
1. something that happens regularly
(điều gì đó xảy ra thường xuyên)
c. I always play basketball on Saturdays.
(Tôi luôn luôn chơi bóng rổ vào thứ bảy.)
2. e
2. verbs not used in continuous tenses
(động từ không được sử dụng trong các thì tiếp diễn)
e. I need some help with homework.
(Tôi cần một số trợ giúp với bài tập về nhà.)
3. f
3. something happening at this moment
(một cái gì đó đang xảy ra tại thời điểm này)
f. Lock outside – it’s snowing!
(Khóa bên ngoài đi – tuyết đang rơi!)
4. b
4. stating a fact or law
(nêu một thực tế hoặc luật)
b. The Earth goes around the sun.
(Trái đất quay quanh mặt trời.)
5. d
5. something happening around this time
(điều gì đó đang xảy ra vào khoảng thời gian này)
d. They are spending a lot of time together these days.
(Họ đang dành rất nhiều thời gian cho nhau trong những ngày này.)
6. a
6. a future plan
(một kế hoạch tương lai)
a. I am leaving for London at 6 a.m tomorrow.
(Tôi sẽ đến London lúc 6 giờ sáng ngày mai.)













Danh sách bình luận