3. Trace the letters on the words.
(Đồ lại các chữ cái có trong từ.)
Polly là một cô gấu trúc.
Cô ấy có một chiếc bút.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
3. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 2 :
4. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

Bài 3 :
6. Game: Circle the words. Then point and say.
(Trò chơi: Khoanh chọn từ. Sau đó chỉ vào và nói.)

Bài 4 :
3. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 5 :
4. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

Bài 6 :
1. Write the capital or small letters.
(Viết hoa hoặc viết thường.)
Bài 7 :
2. Say the word. Circle the start sound.
(Nói từ lên. Khoanh tròn âm đầu của từ.)
Bài 8 :
3. Say the word. Circle the end sound.
(Nói từ lên. Khoanh tròn âm cuối của từ.)
Bài 9 :
4. Read and write the letters.
(Đọc và viết chữ cái.)
Bài 10 :
1. Write the capital or small letters.
(Viết hoa chữ cái hoặc viết thường.)
Bài 11 :
2. Say the sounds. Match. Say the words.
(Nói âm. Nối. Nói các từ.)
Bài 12 :
3. Write.
(Viết.)
Bài 13 :
4. Read and write the letters.
(Đọc và viết chữ cái.)
Bài 14 :
A. Circle the correct letters.
(Khoanh tròn các chữ cái đúng.)

Bài 15 :
B. Draw lines.
(Vẽ các đường.)

Bài 16 :
C. Listen and tick the box.
(Nghe và đánh dấu tick vào ô.)

Bài 17 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 18 :
13. Listen and say.
(Nghe và nói.)
Bài 19 :
14. Listen and look. Which word is different? Circle.
(Nghe và nhìn. Từ nào khác. Khoanh chọn.)

Bài 20 :
16. Trace and write.
(Tô theo và viết.)

Loigiaihay.com
Bài 21 :
1. Find and tick. (√)
(Tìm và đánh dấu √.)

Bài 22 :
2. Match and say.
(Nối và nói.)

Bài 23 :
Listen and tick (√).
(Nghe và đánh dấu √.)

Bài 24 :
1. Circle and write.
(Khoanh tròn và viết.)

Bài 25 :
2. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 26 :
2. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 27 :
A. Trace the letters.
(Đồ các chữ cái.)

Bài 28 :
B. Color the correct letters.
(Tô màu vào chữ cái đúng.)

Bài 29 :
C. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)

Bài 30 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)
