3. Complete the sentences using the words or phrases in the box.
(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ trong hộp.)
|
life skills |
respect |
encourage |
family values |
|
supportive |
honest |
support |
family bonds |
1. Doing chores as a family will help strengthen _________.
2. Preparing and cooking meals are some of the essential _________ for teens.
3. Instead of giving me answers to questions, my parents always _________ to me to think for myself.
4. The kids deeply _________ their grandfather for his great knowledge about the world.
5. Sarah is a(n) _________ girl. She never cheats in exams.
6. His parents give him full _________ for his choice of school.
7. Kindness and responsibility are two _________ that many parents want to teach to their children.
8. I’m lucky to have such a(n) _________ brother who always gives me help when I need it.
life skills (n): kỹ năng sống
respect (n, v): tôn trọng
encourage (v): khuyến khích
family values (n): các giá trị trong gia đình
supportive (adj): mang tính ủng hộ, hỗ trợ
honest (adj): chân thành
support (v): ủng hộ, hỗ trợ
family bonds (n): sự gắn kết trong gia đình

1. Doing chores as a family will help strengthen family bonds.
(Khi cả gia đình cùng làm việc nhà sẽ giúp tăng cường tình cảm gia đình.)
Giải thích: Sau động từ “strengthen” cần danh từ đóng vai trò tân ngữ.
2. Preparing and cooking meals are some of the essential life skills for teens.
(Chuẩn bị và nấu bữa ăn là một số kỹ năng sống cần thiết cho thanh thiếu niên.)
Giải thích: Sau tính từ “essential” cần danh từ.
3. Instead of giving me answers to questions, my parents always encourage to me to think for myself.
(Thay vì cho tôi câu trả lời cho những câu hỏi, bố mẹ luôn khuyến khích tôi tự suy nghĩ.)
Giải thích: Sau động từ “strengthen” cần danh từ đóng vai trò tân ngữ.
4. The kids deeply respect their grandfather for his great knowledge about the world.
(Những đứa trẻ vô cùng kính trọng ông của chúng vì kiến thức tuyệt vời của ông về thế giới.)
Giải thích: Sau chủ ngữ “kids” và trạng từ “deeply” cần động từ.
5. Sarah is a(n) honest girl. She never cheats in exams.
(Sarah là một cô gái trung thực.Cô ấy không bao giờ gian lận trong các kỳ thi.)
Giải thích: Sau mạo từ “a/an” và trước danh từ “girl” cần tính từ.
6. His parents give him full support for his choice of school.
(Cha mẹ anh ấy ủng hộ hoàn toàn việc anh ấy chọn trường.)
Giải thích: Sau động từ “give” và tính từ “full” cần danh từ.
7. Kindness and responsibility are two family values that many parents want to teach to their children.
(Tử tế và trách nhiệm là hai giá trị gia đình mà nhiều bậc cha mẹ muốn dạy cho con cái.)
Giải thích: Sau từ chỉ số lượng “two” cần danh từ số nhiều.
8. I’m lucky to have such a(n) supportive brother who always gives me help when I need it.
(Tôi thật may mắn khi có một người anh trai luôn ủng hộ tôi mỗi khi tôi cần.)
Giải thích: Sau mạo từ “a/an” và danh từ “brother” cần tính từ.















Danh sách bình luận