13. Listen and say.
(Nghe và nói.)
Bài nghe:
1. S - /s/ - /s/ - stand – stand
2. U - /ʌ/ - /ʌ/ - /ʌ/ - /ʌ/

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
3. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 2 :
4. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

Bài 3 :
6. Game: Circle the words. Then point and say.
(Trò chơi: Khoanh chọn từ. Sau đó chỉ vào và nói.)

Bài 4 :
3. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 5 :
4. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.)

Bài 6 :
1. Write the capital or small letters.
(Viết hoa hoặc viết thường.)
Bài 7 :
2. Say the word. Circle the start sound.
(Nói từ lên. Khoanh tròn âm đầu của từ.)
Bài 8 :
3. Say the word. Circle the end sound.
(Nói từ lên. Khoanh tròn âm cuối của từ.)
Bài 9 :
4. Read and write the letters.
(Đọc và viết chữ cái.)
Bài 10 :
1. Write the capital or small letters.
(Viết hoa chữ cái hoặc viết thường.)
Bài 11 :
2. Say the sounds. Match. Say the words.
(Nói âm. Nối. Nói các từ.)
Bài 12 :
3. Write.
(Viết.)
Bài 13 :
4. Read and write the letters.
(Đọc và viết chữ cái.)
Bài 14 :
A. Circle the correct letters.
(Khoanh tròn các chữ cái đúng.)

Bài 15 :
B. Draw lines.
(Vẽ các đường.)

Bài 16 :
C. Listen and tick the box.
(Nghe và đánh dấu tick vào ô.)

Bài 17 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 18 :
14. Listen and look. Which word is different? Circle.
(Nghe và nhìn. Từ nào khác. Khoanh chọn.)

Bài 19 :
16. Trace and write.
(Tô theo và viết.)

Loigiaihay.com
Bài 20 :
1. Find and tick. (√)
(Tìm và đánh dấu √.)

Bài 21 :
2. Match and say.
(Nối và nói.)

Bài 22 :
Listen and tick (√).
(Nghe và đánh dấu √.)

Bài 23 :
1. Circle and write.
(Khoanh tròn và viết.)

Bài 24 :
2. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 25 :
2. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 26 :
A. Trace the letters.
(Đồ các chữ cái.)

Bài 27 :
B. Color the correct letters.
(Tô màu vào chữ cái đúng.)

Bài 28 :
C. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)

Bài 29 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 30 :
B. Find the words in A and circle.
(Tìm các từ trong phần A và khoanh tròn.)
